Chữ 秉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秉, chiết tự chữ BẢNH, BỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉:

秉 bỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 秉

秉

Chiết tự chữ 秉

Chiết tự chữ bảnh, bỉnh bao gồm chữ 禾 聿 hoặc 禾 肀 hoặc 丿 一 彐 丨 丿 乀 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 秉 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 聿
  • 禾 hoà, hòa
  • 聿 duật
  • 2. 秉 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 肀
  • 禾 hoà, hòa
  • 肀 duật, duật1
  • 3. 秉 cấu thành từ 6 chữ: 丿, 一, 彐, 丨, 丿, 乀
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 彐 kí, kẹ, kệ
  • 丨 cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 乀 phật
  • bỉnh [bỉnh]

    U+79C9, tổng 8 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing3;
    Việt bính: bing2
    1. [秉筆] bỉnh bút 2. [秉公] bỉnh công 3. [秉燭] bỉnh chúc 4. [秉彝] bỉnh di 5. [秉鈞] bỉnh quân 6. [秉性] bỉnh tính 7. [秉鉞] bỉnh việt;

    秉 bỉnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 秉

    (Danh) Bó, nắm thóc lúa.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, 16 hộc 斛
    là một bỉnh 秉.

    (Danh)
    Quyền bính.
    § Thông bính 柄.
    ◇Sử Kí 史記: Ngô văn tiên sanh tướng Lí Đoái, viết: Bách nhật chi nội trì quốc bỉnh. Hữu chi hồ? 吾聞先生相李兌, 曰: 百日之內持國秉. 有之乎 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Tôi nghe tiên sinh xem tướng cho Lí Đoái, nói: Trong vòng trăm ngày sẽ cầm quyền cả nước. Điều đó có không?

    (Danh)
    Họ Bỉnh.

    (Động)
    Cầm, nắm.
    ◎Như: bỉnh bút 秉筆 cầm bút.
    ◇Lí Bạch 李白: Cổ nhân bỉnh chúc dạ du 古人秉燭夜遊 (Xuân dạ yến đào lí viên tự 春夜宴桃李園序) Người xưa mang đuốc chơi đêm.

    (Động)
    Giữ vững, kiên trì.
    ◇Hoàng Phủ Nhiễm 皇甫冉: Bỉnh tiết thân thường khổ, Cầu nhân chí bất vi 秉節身常苦, 求仁志不違 (Thái thường ngụy bác sĩ 太常魏博士) Giữ vững tiết tháo thân thường khổ, Cầu đức nhân chí không sai trái.

    (Động)
    Nắm giữ, chủ trì.
    ◇Thi Kinh 詩經: Bỉnh quốc chi quân, Tứ phương thị duy 秉國之均, 四方是維 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Nắm giữ công bình của nước, Giữ gìn bốn phương.

    (Động)
    Dựa theo, tuân theo.
    ◎Như: bỉnh công xử lí 秉公處理 căn cứ theo công bình mà xử lí.

    bảnh, như "bảnh bao" (vhn)
    bỉnh, như "bỉnh chính (cầm quyền)" (btcn)

    Nghĩa của 秉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐng]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 8
    Hán Việt: BỈNH
    动
    1. cầm; nắm。掌着;握着。
    动
    2. nắm chắc; giữ vững; chủ trì。掌握;主持。
    秉公处理。
    giữ vững công lý; làm theo lẽ công bằng
    3. họ Bỉnh。姓。
    Từ ghép:
    秉笔 ; 秉承 ; 秉持 ; 秉赋 ; 秉公 ; 秉国 ; 秉政 ; 秉性 ; 秉政 ; 秉直 ; 秉烛 ; 秉烛夜游

    Chữ gần giống với 秉:

    䄨, 䄩, 䄪, 䄫, 䄬, 䄭, 秄, 秅, 秆, 秇, 秈, 秉, 秊, 秊, 𥝝, 𥝢,

    Chữ gần giống 秉

    棅, 一, 蒩, 蒯, 蒮, 蒭, 蒬, 蒫, 蒪, 蒧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秉 Tự hình chữ 秉 Tự hình chữ 秉 Tự hình chữ 秉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

    bảnh秉:bảnh bao
    bỉnh秉:bỉnh chính (cầm quyền)
    秉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秉 Tìm thêm nội dung cho: 秉