Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 秉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秉, chiết tự chữ BẢNH, BỈNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秉:

秉 bỉnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 秉

Chiết tự chữ bảnh, bỉnh bao gồm chữ 禾 聿 hoặc 禾 肀 hoặc 丿 一 彐 丨 丿 乀 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 秉 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 聿
  • hoà, hòa
  • duật
  • 2. 秉 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 肀
  • hoà, hòa
  • duật, duật1
  • 3. 秉 cấu thành từ 6 chữ: 丿, 一, 彐, 丨, 丿, 乀
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • kí, kẹ, kệ
  • cổn
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • phật
  • bỉnh [bỉnh]

    U+79C9, tổng 8 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing3;
    Việt bính: bing2
    1. [秉筆] bỉnh bút 2. [秉公] bỉnh công 3. [秉燭] bỉnh chúc 4. [秉彝] bỉnh di 5. [秉鈞] bỉnh quân 6. [秉性] bỉnh tính 7. [秉鉞] bỉnh việt;

    bỉnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 秉

    (Danh) Bó, nắm thóc lúa.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, 16 hộc
    là một bỉnh .

    (Danh)
    Quyền bính.
    § Thông bính .
    ◇Sử Kí : Ngô văn tiên sanh tướng Lí Đoái, viết: Bách nhật chi nội trì quốc bỉnh. Hữu chi hồ? , : . (Phạm Thư Thái Trạch truyện ) Tôi nghe tiên sinh xem tướng cho Lí Đoái, nói: Trong vòng trăm ngày sẽ cầm quyền cả nước. Điều đó có không?

    (Danh)
    Họ Bỉnh.

    (Động)
    Cầm, nắm.
    ◎Như: bỉnh bút cầm bút.
    ◇Lí Bạch : Cổ nhân bỉnh chúc dạ du (Xuân dạ yến đào lí viên tự ) Người xưa mang đuốc chơi đêm.

    (Động)
    Giữ vững, kiên trì.
    ◇Hoàng Phủ Nhiễm : Bỉnh tiết thân thường khổ, Cầu nhân chí bất vi , (Thái thường ngụy bác sĩ ) Giữ vững tiết tháo thân thường khổ, Cầu đức nhân chí không sai trái.

    (Động)
    Nắm giữ, chủ trì.
    ◇Thi Kinh : Bỉnh quốc chi quân, Tứ phương thị duy , (Tiểu nhã , Tiết nam san ) Nắm giữ công bình của nước, Giữ gìn bốn phương.

    (Động)
    Dựa theo, tuân theo.
    ◎Như: bỉnh công xử lí căn cứ theo công bình mà xử lí.

    bảnh, như "bảnh bao" (vhn)
    bỉnh, như "bỉnh chính (cầm quyền)" (btcn)

    Nghĩa của 秉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǐng]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 8
    Hán Việt: BỈNH

    1. cầm; nắm。掌着;握着。

    2. nắm chắc; giữ vững; chủ trì。掌握;主持。
    秉公处理。
    giữ vững công lý; làm theo lẽ công bằng
    3. họ Bỉnh。姓。
    Từ ghép:
    秉笔 ; 秉承 ; 秉持 ; 秉赋 ; 秉公 ; 秉国 ; 秉政 ; 秉性 ; 秉政 ; 秉直 ; 秉烛 ; 秉烛夜游

    Chữ gần giống với 秉:

    , , , , , , , , , , , , , , 𥝝, 𥝢,

    Chữ gần giống 秉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 秉 Tự hình chữ 秉 Tự hình chữ 秉 Tự hình chữ 秉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 秉

    bảnh:bảnh bao
    bỉnh:bỉnh chính (cầm quyền)
    秉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 秉 Tìm thêm nội dung cho: 秉