Từ: 秋老虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋老虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秋老虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiūlǎohǔ] nắng gắt cuối thu。指立秋以后仍然十分炎热的天气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
秋老虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秋老虎 Tìm thêm nội dung cho: 秋老虎