Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不容置喙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不容置喙:
Nghĩa của 不容置喙 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùróngzhìhuì] không được xía vào; không được nói chen vào; không được chõ mõm; cấm nói leo。不容许别人插嘴说话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 容
| dong | 容: | dong bão; dong chơi; dong dỏng; thong dong |
| dung | 容: | dung dị; dung lượng; dung nhan |
| dông | 容: | chạy dông; dông dài |
| gióng | 容: | gióng giả |
| giông | 容: | |
| rung | 容: | rung rinh |
| ròng | 容: | ròng rã |
| rông | 容: | rông rài, chạy rông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 置
| trí | 置: | bố trí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喙
| chác | 喙: | kiếm chác, bán chác, đổi chác |
| dế | 喙: | bách dế mạc biện (trăm miệng không giải tích nổi) |

Tìm hình ảnh cho: 不容置喙 Tìm thêm nội dung cho: 不容置喙
