Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蛦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛦, chiết tự chữ DƠI, RI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛦

Chiết tự chữ dơi, ri bao gồm chữ 虫 夷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛦 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 夷
  • chùng, hủy, trùng
  • dai, di, dì, gì, rợ
  • []

    U+86E6, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蛦



    dơi, như "con dơi" (vhn)
    ri, như "ri tượng, ri cá (rắn nước không độc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蛦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Chữ gần giống 蛦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛦 Tự hình chữ 蛦 Tự hình chữ 蛦 Tự hình chữ 蛦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛦

    dơi:con dơi
    ri:ri tượng, ri cá (rắn nước không độc)
    蛦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛦 Tìm thêm nội dung cho: 蛦