Từ: 秧歌剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秧歌剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 秧歌剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāng·gejù] kịch ương ca。由秧歌发展而成的歌舞剧,演出简单,能迅速反映现实。如抗日战争时期演的《兄妹开荒》就是秧歌剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秧

ương:ương cây (ươm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
秧歌剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秧歌剧 Tìm thêm nội dung cho: 秧歌剧