Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 积压 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积压:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积压 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíyā] đọng lại; ứ đọng; tồn đọng; chất đống; chất chứa。长期积存,未作处理。
积压物资。
vật tư tồn đọng.
积压在心中的疑问。
nỗi ngờ vực vẫn còn đọng lại trong lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế
积压 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积压 Tìm thêm nội dung cho: 积压