Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 积食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 积食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 积食 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīshí]
bỏ ăn (trẻ em)。停食(多指儿童)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
积食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 积食 Tìm thêm nội dung cho: 积食