Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 称号 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēnghào] danh hiệu; tước vị; tên; danh tánh; tước hiệu; danh nghĩa; tiếng tăm; bổ nhiệm; chỉ định; gọi tên; mệnh danh。赋予某人、某单位或某事物的名称(多用于光荣的)。
他获得了先进工作者的称号。
anh ta đã đạt được danh hiệu lao động tiên tiến.
他获得了先进工作者的称号。
anh ta đã đạt được danh hiệu lao động tiên tiến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |

Tìm hình ảnh cho: 称号 Tìm thêm nội dung cho: 称号
