Cao su chống va đập cửa
Từ: 奥古斯塔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奥古斯塔:
Nghĩa của 奥古斯塔 trong tiếng Trung hiện đại:
[àogǔsītǎ] 1. Augusta (thành phố phía đông bang Georgia, Mỹ)。美国乔治亚州东部一城市,位于南卡罗来纳州边境,萨凡纳西北偏北。是著名的名胜地区,尤以高尔夫锦标赛闻名。
2. Augusta (thủ phủ bang Maine, Mỹ)。缅因州首府,位于该州西南部,肯纳贝克河岸边,波特兰东北偏北。1628年一个贸易站建立于此。
2. Augusta (thủ phủ bang Maine, Mỹ)。缅因州首府,位于该州西南部,肯纳贝克河岸边,波特兰东北偏北。1628年一个贸易站建立于此。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |

Tìm hình ảnh cho: 奥古斯塔 Tìm thêm nội dung cho: 奥古斯塔
