Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 粮饷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粮饷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 粮饷 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángxiǎng] lương hướng; lương bổng。旧时指军队中发给官、兵的口粮和钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饷

hướng:nguyệt hướng (lương)
粮饷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 粮饷 Tìm thêm nội dung cho: 粮饷