Từ: 烦闷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烦闷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烦闷 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánmèn] buồn rầu; buồn phiền; phiền muộn。心情不畅快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烦

phiền:phiền phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷

muộn:sầu muộn
mụn:mụn bánh; mụn con
烦闷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烦闷 Tìm thêm nội dung cho: 烦闷