Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 秽行 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìxíng] hành vi xấu xa; làm bậy; hành động bậy bạ; hành động thối tha。丑恶的行为(多指淫乱的行为)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秽
| uế | 秽: | ô uế, uế (xấu xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 秽行 Tìm thêm nội dung cho: 秽行
