Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 祖传 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔchuán] tổ truyền; gia truyền; ông cha truyền lại。祖宗留传下来的。
祖传秘方
phương thuốc gia truyền
三代祖传
gia truyền ba đời
祖传秘方
phương thuốc gia truyền
三代祖传
gia truyền ba đời
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |

Tìm hình ảnh cho: 祖传 Tìm thêm nội dung cho: 祖传
