Cao su chống va đập cửa

Từ: 祖传 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖传:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖传 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔchuán] tổ truyền; gia truyền; ông cha truyền lại。祖宗留传下来的。
祖传秘方
phương thuốc gia truyền
三代祖传
gia truyền ba đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ
祖传 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖传 Tìm thêm nội dung cho: 祖传