Từ: 诸如 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诸如:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诸如 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūrú] như là; như (dùng trước các ví dụ)。举例用语,放在所举的例子前面,表示不止一个例子。
他非常关心群众,做了不少好事,诸如访问职工家属,去医院看病人,等等。
ông ấy rất quan tâm đến quần chúng, đã làm được nhiều việc tốt, như thăm hỏi các gia đình công nhân viên chức, đến bệnh viện thăm người bệnh, v.v...

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诸

chư:chư vị, chư quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)
诸如 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诸如 Tìm thêm nội dung cho: 诸如