Từ: 大碗茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大碗茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 碗 • 茶

Nghĩa của 大碗茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàwǎnchá] tách trà lớn。用大碗盛装供客饮用的廉价茶水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碗

oản碗:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
uyển碗:uyển tích (cái bát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè茶:nước chè, chè chén
sà茶:sà xuống
trà茶:uống trà
大碗茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大碗茶 Tìm thêm nội dung cho: 大碗茶