Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 腾飞 trong tiếng Trung hiện đại:
[téngfēi] 1. bay cao。飞腾。
石壁上刻着腾飞起舞的龙。
trên vách đá khắc hình một con rồng đang bay lượn.
2. tiến nhanh; phát triển nhanh。迅速向前发展。
经济腾飞
kinh tế phát triển nhanh chóng
石壁上刻着腾飞起舞的龙。
trên vách đá khắc hình một con rồng đang bay lượn.
2. tiến nhanh; phát triển nhanh。迅速向前发展。
经济腾飞
kinh tế phát triển nhanh chóng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |

Tìm hình ảnh cho: 腾飞 Tìm thêm nội dung cho: 腾飞
