Từ: 腾飞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腾飞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腾飞 trong tiếng Trung hiện đại:

[téngfēi] 1. bay cao。飞腾。
石壁上刻着腾飞起舞的龙。
trên vách đá khắc hình một con rồng đang bay lượn.
2. tiến nhanh; phát triển nhanh。迅速向前发展。
经济腾飞
kinh tế phát triển nhanh chóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾

đằng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ
腾飞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腾飞 Tìm thêm nội dung cho: 腾飞