Từ: gia đệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gia đệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gia • đệ

gia đệ
Tiếng xưng em mình đối với người khác.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書:
Nhược đắc gia đệ vĩnh khang, ngã tương hàm tiếu nhập địa
若得家弟永康, 我將含笑入地 (Ôn Đại Nhã truyện 溫大雅傳).

Dịch gia đệ sang tiếng Trung hiện đại:

家弟 《对人谦称自己的弟弟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia

gia伽:gia mã xã tuyến
gia倻:gia gia cầm (tên đàn)
gia傢:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
gia加:gia ân; gia bội (tăng)
gia咖:gia phi (cà phê)
gia嘉:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
gia家:gia đình; gia dụng
gia枷: 
gia椰:gia tử (trái dừa)
gia爷:lão gia; gia môn
gia珈:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
gia耶:gia tô; gia hoà hoa
gia茄:phiên gia (cà chua)
gia𬞠:(thuốc)
gia𧘪: 
gia豭: 
gia跏: 
gia鎵:gia (chất Gallium)
gia镓:gia (chất Gallium)
gia爺:lão gia; gia môn; thiếu gia
gia󰚓:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
gia𬷬:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đệ

đệ娣:đệ (em gái chồng)
đệ弟:đệ tử, huynh đệ
đệ棣:đệ tử, huynh đệ
đệ第:đệ tử, huynh đệ
đệ递:đệ trình
đệ遞:đệ trình

Gới ý 15 câu đối có chữ gia:

家中早釀千年酒,盛世長歌百歲人

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

互敬互愛互相學習,同德同心同建家庭

Hỗ kính hỗ ái hỗ tương học tập,Đồng đức đồng tâm đồng kiến gia đình

Lẫn kính, lẫn yêu, lẫn giúp học tập,Cùng đức, cùng lòng, cùng xây gia đình

鳥語花香仲春一幅天然畫,賓歡主樂嘉客滿堂錦上花

Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

宜國宜家新婦女,能文能武好男儿

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

賦宜家室春風早,夢葉熊羆世澤長

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

勤儉起家由內助,康強到老有余閑

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

一家歡樂慶長壽,六秩安康醉太平

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

作婦須知勤儉好,治家應教紫孫賢

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

gia đệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gia đệ Tìm thêm nội dung cho: gia đệ