Từ: phạm huý có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phạm huý:
Dịch phạm huý sang tiếng Trung hiện đại:
犯讳 《旧时指不避尊亲或上级的名讳。》犯忌 《违犯禁忌。》违碍 《指触犯反动统治者的忌讳的。》
câu chữ phạm huý
违碍字句。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phạm
| phạm | 犯: | phạm lỗi |
| phạm | 笵: | họ Phạm |
| phạm | 範: | mô phạm |
| phạm | 范: | mô phạm |
| phạm | 𫈣: | mô phạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: huý
| huý | 讳: | phạm huý; tên huý |
| huý | 諱: | huý kỵ, phạm huý; tên huý |
Gới ý 17 câu đối có chữ phạm:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Tìm hình ảnh cho: phạm huý Tìm thêm nội dung cho: phạm huý
