Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quát mắng đuổi đi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quát mắng đuổi đi:
Dịch quát mắng đuổi đi sang tiếng Trung hiện đại:
斥退 《喝令旁边的人退出去。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quát
| quát | 刮: | quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu) |
| quát | 咶: | quát mắng |
| quát | 𠵯: | quát mắng |
| quát | 𠸓: | quát mắng |
| quát | 𠻉: | quát tháo |
| quát | 括: | khái quát |
| quát | 掘: | quát tháo |
| quát | 聒: | quát mắng |
| quát | 鴰: | quát mắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắng
| mắng | 嗎: | mắng nhiếc |
| mắng | 𠻵: | la mắng |
| mắng | 罵: | mắng nhiếc |
| mắng | 駡: | mắng nhiếc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuổi
| đuổi | 𧻐: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | : | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𲃪: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𨆷: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𨒻: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𬩛: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | 𨘗: | đánh đuổi; theo đuổi; xua đuổi |
| đuổi | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |

Tìm hình ảnh cho: quát mắng đuổi đi Tìm thêm nội dung cho: quát mắng đuổi đi
