Từ: 穴位 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穴位:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穴 • 位

Nghĩa của 穴位 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéwèi] huyệt vị。医学上指人体上可以进行针灸的部分,多为神经末梢密集或较粗的神经纤维经过的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穴

hoét穴:đỏ hoét
hoẹt穴:nói hoẹt tất cả
huyệt穴:sào huyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

vì位:trị vì, vì sao
vị位:vị trí, vị thế
穴位 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穴位 Tìm thêm nội dung cho: 穴位