Cao su chống va đập cửa

Từ: 穷匮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷匮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 穷匮 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngkuì] thiếu thốn; thiếu。缺乏;缺少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匮

quỹ:quỹ (cái hòm)
穷匮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷匮 Tìm thêm nội dung cho: 穷匮