Từ: 穷途潦倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷途潦倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穷 • 途 • 潦 • 倒

Nghĩa của 穷途潦倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngtúliǎodǎo] Hán Việt: CÙNG ĐỒ LẠO ĐẢO
cùng đường điêu đứng; điêu đứng trước đường cùng。形容无路可走,非常失意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng穷:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潦

liêu潦:liêu (vội vàng): liêu thảo
lạo潦:lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước)
lẻo潦:trong leo lẻo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
穷途潦倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷途潦倒 Tìm thêm nội dung cho: 穷途潦倒