Từ: 突厥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 突厥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 突厥 trong tiếng Trung hiện đại:

[Tūjué] Đột Quyết (dân tộc thiểu số thời cổ, ở Trung Quốc, sau bị nhà Đường tiêu diệt.)。中国古代少数民族,游牧在阿尔泰山一带。6世纪中叶,开始强盛起来,并吞了邻近的部落。西魏时建立政权。隋开皇二年(582)分为东突厥和西 突厥。7世纪中叶,先后被唐所灭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厥

cột:cột nhà, cột cờ; rường cột
quyết:hôn quyết (ngất sửu)
突厥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 突厥 Tìm thêm nội dung cho: 突厥