Từ: 回忆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回忆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回忆 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíyì] hồi tưởng; hồi ức; nhớ lại; kỷ niệm。回想。
回忆过去
nhớ lại quá khứ
童年生活的回忆。
nhớ lại thời thơ ấu.
时间是洞,记忆是水,朋友,我从河里捞起来的都是对你的回忆...
thời gian là hang động, ký ức là dòng sông. Em ơi, những thứ tôi vớt được trong lòng sông đều là hồi ức về em.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忆

hắt:hắt hủi
ức:kí ức
回忆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回忆 Tìm thêm nội dung cho: 回忆