Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窗明几净 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窗明几净:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窗明几净 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuāngmíngjījìng] sáng sủa sạch sẽ。形容房间明亮,陈设整洁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song:cửa song (cửa sổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 几

:cơ hồ; cơ man
ghế:ghế ngồi
:kĩ càng, kĩ lưỡng
kẹ:ăn kẹ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kỉ:trà kỉ (bàn nhỏ)
kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 净

tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tịnh:tịnh (sạch sẽ)
窗明几净 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窗明几净 Tìm thêm nội dung cho: 窗明几净