Từ: 立功赎罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立功赎罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立功赎罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìgōngshúzuì] Hán Việt: LẬP CÔNG THỤC TỘI
lập công chuộc tội。建立功劳以抵消所犯的罪过。也说立功自赎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赎

thục:thục (chuộc; đền bù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
立功赎罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立功赎罪 Tìm thêm nội dung cho: 立功赎罪