Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立轴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立轴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立轴 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzhóu] trục đứng。长条形的字画, 高而窄,尺寸比中堂小。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轴

trục:trục xe
立轴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立轴 Tìm thêm nội dung cho: 立轴