Cao su chống va đập cửa

Chữ 冶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冶, chiết tự chữ DÃ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冶:

冶 dã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冶

Chiết tự chữ bao gồm chữ 冰 台 hoặc 冫 台 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 冶 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 台
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 2. 冶 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 台
  • băng
  • di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • []

    U+51B6, tổng 7 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye3;
    Việt bính: je5
    1. [冶豔] dã diễm 2. [冶容] dã dong;


    Nghĩa Trung Việt của từ 冶

    (Động) Đúc, rèn, luyện.
    ◎Như: dã kim
    đúc kim loại.

    (Động)
    Hun đúc.
    ◎Như: đào dã tính tình hun đúc tính tình.

    (Danh)
    Thợ đúc.
    ◇Trang Tử : Kim nhất dĩ thiên địa vi đại lô, dĩ tạo hóa vi đại dã, ô hô vãng nhi bất khả ta? , , (Đại tông sư ) Nay lấy trời đất là cái lò lớn, lấy tạo hóa là người thợ đúc lớn, thì đi vào đâu mà chẳng được ru?

    (Danh)
    Họ .

    (Tính)
    Đẹp, yêu kiều, mĩ lệ.
    ◎Như: yêu dã : (1) đẹp đẽ, (2) lẳng lơ, dã dong : (1) trang sức đẹp đẽ, chải chuốt, (2) xinh đẹp, duyên dáng, dã du : (1) thiếu nữ dạo chơi, (2) chơi bời với gái.
    dã, như "dã cánh; dã rượu" (vhn)

    Nghĩa của 冶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yě]Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 7
    Hán Việt: DÃ

    1. luyện; nấu (kim loại)。熔炼(金属)。
    冶金
    luyện kim
    2. họ Dã。姓。
    3. loè loẹt; diêm dúa (mang nghĩa xấu)。形容女子装饰艳丽(含贬义)。
    妖冶
    diêm dúa lẳng lơ
    冶容
    trang điểm diêm dúa
    Từ ghép:
    冶金 ; 冶炼 ; 冶容 ; 冶艳 ; 冶游

    Chữ gần giống với 冶:

    , , , , , , 𠖾, 𠖿, 𪞝,

    Chữ gần giống 冶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冶 Tự hình chữ 冶 Tự hình chữ 冶 Tự hình chữ 冶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冶

    :dã cánh; dã rượu
    冶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冶 Tìm thêm nội dung cho: 冶