Cao su chống va đập cửa

Từ: 小年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小年 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎonián] 1. năm thiếu; năm tháng chạp thiếu。指农历腊月是小建的年份。
2. ngày tết ông Táo (23, 24 tháng chạp)。节日,腊月二十三或二十四日,旧俗在这天祭灶。
3. năm cây, quả, tre nứa chậm lớn。指果树歇枝、竹子等生长得慢的年份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
小年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小年 Tìm thêm nội dung cho: 小年