Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 立锥之地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立锥之地:
Nghĩa của 立锥之地 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìzhuīzīdì] đất cắm dùi (chỉ đất hẹp)。形容极小的一块地方(多用于"无立锥之地")。
贫无立锥之地。
nghèo khổ không có mảnh đất cắm dùi.
贫无立锥之地。
nghèo khổ không có mảnh đất cắm dùi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锥
| chuỳ | 锥: | chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 立锥之地 Tìm thêm nội dung cho: 立锥之地
