Từ: 立锥之地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立锥之地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立锥之地 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìzhuīzīdì] đất cắm dùi (chỉ đất hẹp)。形容极小的一块地方(多用于"无立锥之地")。
贫无立锥之地。
nghèo khổ không có mảnh đất cắm dùi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锥

chuỳ:chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
立锥之地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立锥之地 Tìm thêm nội dung cho: 立锥之地