Từ: 薄情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄情:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薄 • 情

bạc tình
Không nghĩ tới tình nghĩa, quả tình.
§ Thường dùng về tình ái nam nữ.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Phụ chỉ mạ viết: Bạc tình lang! An lạc da? Thí tư phú nhược quý hà sở tự lai? Ngã dữ nhữ tình phân bất bạc, tức dục trí tì thiếp, tương mưu hà hại?
婦指罵曰: 薄情郎! 安樂耶? 試思富若貴何所自來? 我與汝情分不薄, 即欲置婢妾, 相謀何害? (Vũ Hiếu Liêm 武孝廉) Người đàn bà chỉ tay mắng: Đồ bạc tình! Vui sướng quá nhỉ? Thử nghĩ xem phú quý này ở đâu mà có vậy? Ta đối với ngươi tình nghĩa không bạc, dù muốn lấy hầu thiếp mà bàn với nhau thì có hại gì?Người bạc tình.
◇Lí Hiến Dân 李獻民:
Lệ thấp hương la mạt, Lâm phong bất khẳng can; Dục bằng tây khứ nhạn, Kí dữ bạc tình khan
淚溼香羅帕, 臨風不肯乾; 欲憑西去鴈, 寄與薄情看 (Vân trai quảng lục 雲齋廣錄).

Nghĩa của 薄情 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóqíng] 形
bạc tình; bạc nghĩa; bạc bẽo; phụ tình。心肠冷酷,不念情义;背弃情义(多用于男女爱情)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc薄:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo
薄情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄情 Tìm thêm nội dung cho: 薄情