Chữ 竑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 竑, chiết tự chữ HOÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竑:

竑

Đây là các chữ cấu thành từ này: 竑

竑

Chiết tự chữ 竑

Chiết tự chữ hoành bao gồm chữ 立 厷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

竑 cấu thành từ 2 chữ: 立, 厷
  • 立 lập, lớp, lụp, sầm, sập, sụp
  • 厷 hoành, quăng
  • []

    U+7AD1, tổng 9 nét, bộ Lập 立
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hong2, miao3;
    Việt bính: wang4;

    竑

    Nghĩa Trung Việt của từ 竑


    hoành (gdhn)

    Nghĩa của 竑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóng]Bộ: 立 - Lập
    Số nét: 9
    Hán Việt: HỒNG
    rộng lớn。广大。

    Chữ gần giống với 竑:

    䇅, 䇆, 竑, 竒, 竓, 竔, 竕, 竖,

    Chữ gần giống 竑

    攱, 拉, 粒, 耾, 汯, 竍, 竎, 鴗, 竏, 竐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 竑 Tự hình chữ 竑 Tự hình chữ 竑 Tự hình chữ 竑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 竑

    hoành竑: 
    竑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 竑 Tìm thêm nội dung cho: 竑