Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 逃生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逃生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逃生 trong tiếng Trung hiện đại:

[táoshēng] chạy thoát thân; chạy trốn; trốn chạy để khỏi chết。逃出危险的环境以求生存。
出外逃生
chạy thoát thân ra ngoài.
死里逃生
thoát chết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逃

đào:đào ngũ, đào tẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
逃生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逃生 Tìm thêm nội dung cho: 逃生