Từ: 结构式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结构式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 结构式 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiégòushì] kiểu kết cấu。用元素符号和键表示分子中各原子的价数和排列的式子。结构式在一定程度上反映分子的结构和化学性质。如分子式为C2H6O的化合物有两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
结构式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结构式 Tìm thêm nội dung cho: 结构式