Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phả trắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ phả trắc:
phả trắc
Không lường được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: phả
| phả | 𪜘: | (mây) |
| phả | 叵: | phả (không có thể): phả tín (khó tin) |
| phả | 笸: | phả (cái mẹt): phả loa |
| phả | 譜: | gia phả, phả hệ |
| phả | 谱: | gia phả, phả hệ |
| phả | 鉕: | phả (chất promethium bronze) |
| phả | 钷: | phả (chất promethium bronze) |
| phả | 頗: | phả hơi nước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trắc
| trắc | 仄: | trắc trở |
| trắc | 侧: | trắc trở |
| trắc | 側: | trắc trở |
| trắc | 恻: | trắc ẩn |
| trắc | 惻: | lòng trắc ẩn |
| trắc | 昃: | đậu trắc |
| trắc | 𣖡: | gỗ trắc |
| trắc | 测: | trắc địa, bất trắc |
| trắc | 測: | trắc địa, bất trắc |
| trắc | 陟: | trắc (leo cao) |

Tìm hình ảnh cho: phả trắc Tìm thêm nội dung cho: phả trắc
