Từ: 青春 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青春:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thanh xuân
Mùa xuân. ◇Lí Đại Chiêu 釗:
Nhất sanh tối hảo thị thiếu niên, Nhất niên tối hảo thị thanh xuân
, (Thì 時).Tỉ dụ tuổi trẻ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thanh xuân tác phú, hạo thủ cùng kinh, bút hạ tuy hữu thiên ngôn, hung trung thật vô nhất sách
賦, 經, 言, 策 (Đệ tứ thập tam hồi) Còn trẻ làm phú, đầu bạc nghiền ngẫm đọc kinh, dưới bút dẫu có nghìn lời, trong bụng không được một mẹo.Tuổi. ◇Thang Hiển Tổ 祖:
Thả thỉnh vấn phương danh, thanh xuân đa thiểu?
名, (Mẫu đan đình 亭).

Nghĩa của 青春 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngchūn] thanh xuân; tuổi xanh; tuổi trẻ; tuổi xuân。青年时期。
把青春献给祖国。
hiến dâng tuổi thanh xuân cho đất nước.
老厂恢复了青春。
nhà máy cũ đã hồi sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Gới ý 15 câu đối có chữ 青春:

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

青春 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青春 Tìm thêm nội dung cho: 青春