Từ: 童心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童心 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngxīn] tính trẻ con; tấm lòng chất phác ngây thơ。小孩子的天真纯朴的心;像小孩子那样的天真纯朴的心。
萌发了童心
nảy sinh tính trẻ con
童心未泯。
chưa hết tính trẻ con.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
童心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童心 Tìm thêm nội dung cho: 童心