Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 童心 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngxīn] tính trẻ con; tấm lòng chất phác ngây thơ。小孩子的天真纯朴的心;像小孩子那样的天真纯朴的心。
萌发了童心
nảy sinh tính trẻ con
童心未泯。
chưa hết tính trẻ con.
萌发了童心
nảy sinh tính trẻ con
童心未泯。
chưa hết tính trẻ con.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 童心 Tìm thêm nội dung cho: 童心
