Từ: 跛子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跛子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跛 • 子

Nghĩa của 跛子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǒ·zi] 名
người thọt; người què。跛脚的人;瘸子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跛

bả跛:dĩ bả chi cố (lấy cớ què quặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
跛子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跛子 Tìm thêm nội dung cho: 跛子