Từ: 点水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点水 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnshuǐ] lướt; hớt; đá nước。轻而快地向水中一蘸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
点水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点水 Tìm thêm nội dung cho: 点水