Từ: giậm doạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giậm doạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giậmdoạ

Dịch giậm doạ sang tiếng Trung hiện đại:

吓唬; 恫吓 《使害怕。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giậm

giậm:đánh giậm
giậm𥸄:đánh giậm
giậm𦂼:đánh giậm
giậm:giậm chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: doạ

doạ:doạ dẫm, doạ nạt
doạ𡁜:doạ dẫm, doạ nạt
doạ:doạ dẫm, doạ nạt
doạ:doạ dẫm, doạ nạt
giậm doạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giậm doạ Tìm thêm nội dung cho: giậm doạ