Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giậm doạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giậm doạ:
Dịch giậm doạ sang tiếng Trung hiện đại:
吓唬; 恫吓 《使害怕。》Nghĩa chữ nôm của chữ: giậm
| giậm | 濫: | đánh giậm |
| giậm | 𥸄: | đánh giậm |
| giậm | 𦂼: | đánh giậm |
| giậm | 踸: | giậm chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: doạ
| doạ | 唑: | doạ dẫm, doạ nạt |
| doạ | 𡁜: | doạ dẫm, doạ nạt |
| doạ | 墮: | doạ dẫm, doạ nạt |
| doạ | 挫: | doạ dẫm, doạ nạt |

Tìm hình ảnh cho: giậm doạ Tìm thêm nội dung cho: giậm doạ
