Từ: 世路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 世路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế lộ
☆Tương tự:
thế đồ
途.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
世路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 世路 Tìm thêm nội dung cho: 世路