Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 第三人称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第三人称:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第三人称 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìsānrénchēng] ngôi thứ ba。指记叙、抒情一类文章中,叙述人不出现在作品中,而是以旁观者的身份出现,是第三人称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
第三人称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第三人称 Tìm thêm nội dung cho: 第三人称