Từ: 第二手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 第二手 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì"èrshǒu] 1. cũ; gián tiếp; trung gian。不是直接从原始资料而是通过中间媒介得来的。
2. thứ yếu。直接来源于某一原来的、最初的或基本的东西的,依赖于或跟随着基本的或第一性的东西的,具有衍生的等级、地位或重要性的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy: 
đệ:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
第二手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第二手 Tìm thêm nội dung cho: 第二手