Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 第二手 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì"èrshǒu] 1. cũ; gián tiếp; trung gian。不是直接从原始资料而是通过中间媒介得来的。
2. thứ yếu。直接来源于某一原来的、最初的或基本的东西的,依赖于或跟随着基本的或第一性的东西的,具有衍生的等级、地位或重要性的。
2. thứ yếu。直接来源于某一原来的、最初的或基本的东西的,依赖于或跟随着基本的或第一性的东西的,具有衍生的等级、地位或重要性的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 第二手 Tìm thêm nội dung cho: 第二手
