Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唪, chiết tự chữ PHỤNG, PHỦNG, VỤNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唪:
唪
Pinyin: feng3, beng3;
Việt bính: fung2;
唪 phủng
Nghĩa Trung Việt của từ 唪
(Động) Cười to.(Động) Ngâm tụng, tụng niệm.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Khả xảo Vương phu nhân kiến Giả Hoàn hạ liễu học, mệnh tha lai sao cá Kim Cương Chú phủng tụng 可巧王夫人見賈環下了學, 命他來抄個金剛咒唪誦 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Vừa lúc Vương phu nhân thấy Giả Hoàn đi học về, sai nó chép bản Kim Cương Chú để tụng niệm.
phụng, như "phụng (phật tử niệm kinh)" (gdhn)
vụng, như "vụng về" (gdhn)
Nghĩa của 唪 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: PHỤNG
cất cao giọng đọc。大声吟诵。
Từ ghép:
唪经
Số nét: 11
Hán Việt: PHỤNG
cất cao giọng đọc。大声吟诵。
Từ ghép:
唪经
Chữ gần giống với 唪:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唪
| phụng | 唪: | phụng (phật tử niệm kinh) |
| vụng | 唪: | vụng về |

Tìm hình ảnh cho: 唪 Tìm thêm nội dung cho: 唪
