Chữ 唪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唪, chiết tự chữ PHỤNG, PHỦNG, VỤNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唪:

唪 phủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唪

Chiết tự chữ phụng, phủng, vụng bao gồm chữ 口 奉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唪 cấu thành từ 2 chữ: 口, 奉
  • khẩu
  • bổng, phụng, vụng
  • phủng [phủng]

    U+552A, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: feng3, beng3;
    Việt bính: fung2;

    phủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 唪

    (Động) Cười to.

    (Động)
    Ngâm tụng, tụng niệm.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Khả xảo Vương phu nhân kiến Giả Hoàn hạ liễu học, mệnh tha lai sao cá Kim Cương Chú phủng tụng , (Đệ nhị thập ngũ hồi) Vừa lúc Vương phu nhân thấy Giả Hoàn đi học về, sai nó chép bản Kim Cương Chú để tụng niệm.

    phụng, như "phụng (phật tử niệm kinh)" (gdhn)
    vụng, như "vụng về" (gdhn)

    Nghĩa của 唪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fěng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHỤNG
    cất cao giọng đọc。大声吟诵。
    Từ ghép:
    唪经

    Chữ gần giống với 唪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 唪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唪 Tự hình chữ 唪 Tự hình chữ 唪 Tự hình chữ 唪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唪

    phụng:phụng (phật tử niệm kinh)
    vụng:vụng về
    唪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唪 Tìm thêm nội dung cho: 唪