Từ: 筆名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆名:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 筆 • 名

bút danh
Tên riêng, dùng khi viết văn viết báo.

Nghĩa của 笔名 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐmíng] 名
bút danh。作者发表作品时用的别名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút筆:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút筆:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh名:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh名:rắp ranh
筆名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆名 Tìm thêm nội dung cho: 筆名