Cao su chống va đập cửa

Từ: xa xăm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xa xăm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xaxăm

Nghĩa xa xăm trong tiếng Việt:

["- tt 1. Nói đường rất xa: Nàng thì cõi khách xa xăm (K) 2. Đã lâu lắm rồi: Một kỉ niệm xa xăm."]

Dịch xa xăm sang tiếng Trung hiện đại:

边远 《靠近国界的; 远离中心地区的。》辽远; 缅; 缅邈; 迢远 《遥远。》
bầu trời xa xăm.
辽远的天空。
tương lai xa xăm.
辽远的未来。
偏远 《偏僻而遥远。》
迢迢; 迢 《形容路途遥远。》
杳渺 《形容遥远或深远。也作杳眇。》
悠远 《距离远。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xa

xa:xa (tên họ)
xa𬧲: 
xa𬚞:từ xa
xa:xa hoa ; xa vọng (quá đáng)
xa:xa nhà
xa𤥭:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cừ (Ngao lớn có vỏ đẹp)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:xa cấu (mua chịu), xa tiêu (bán chịu)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xăm

xăm:đi xăm xăm
xăm:bước xăm xăm
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
xăm𥊀:đi xăm xăm, chốn xa xăm, nước xăm xắp
xăm:xin xăm (thẻ bói)
xăm𨃏:đi xăm xăm, chốn xa xăm, nước xăm xắp
xăm:xăm hình chiếc tàu vào tay
xăm:xăm xăm (chỉ dáng đi một mạch)
xa xăm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xa xăm Tìm thêm nội dung cho: xa xăm