Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bút danh
Tên riêng, dùng khi viết văn viết báo.
Nghĩa của 笔名 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐmíng] 名
bút danh。作者发表作品时用的别名。
bút danh。作者发表作品时用的别名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆
| bút | 筆: | bút nghiên; bút tích; bút pháp |
| phút | 筆: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |

Tìm hình ảnh cho: 筆名 Tìm thêm nội dung cho: 筆名
