Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 筑坝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筑坝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筑坝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùbà] đập; đập nước (ngăn nước)。建筑拦水坝拦阻或约束水流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筑

trúc:kiến trúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坝

:lan hà bá (đập chặn sông)
筑坝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筑坝 Tìm thêm nội dung cho: 筑坝