Từ: 筑路队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筑路队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筑路队 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùlùduì] đội làm đường。筑路或在公路上工作的一队工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筑

trúc:kiến trúc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
筑路队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筑路队 Tìm thêm nội dung cho: 筑路队