Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 简要 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnyào] giản yếu; giản đơn; khái quát; tóm tắt。简单扼要。
简要的介绍。
giới thiệu tóm tắt.
简要的介绍。
giới thiệu tóm tắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 简
| giản | 简: | giản dị, đơn giản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |

Tìm hình ảnh cho: 简要 Tìm thêm nội dung cho: 简要
